HỌC CÁC CON VẬT BẰNG TIẾNG VIỆT

Bạn biết tên tiếng Anh của bao nhiêu loài động vật trên thực tế và đã có muốn khám phá về sự thú vị ẩn chứa đằng sau mỗi cái tên ấy. Cùng học tiếng Anh hiệu quả với chúng tôi để có thêm thật nhiều thông tin và bài học hữu ích bạn nhé! 


Bạn đang xem: Học các con vật bằng tiếng việt

Tên tiếng Anh các con vật nuôi trong nhà 

Đang xem: Tên các con vật bằng tiếng việt

*
*
*
*

Tên tiếng Anh của động vật biển

1. Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển2. Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc3. Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm4. Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc5. Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa6. Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ7. Squid – /skwɪd/: Mực ống8. Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá9. Seal – /siːl/: Chó biển10. Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô 

Từ vựng con vật trong tiếng Anh về các loài thú 

1. Moose – /muːs/: Nai sừng tấm2. Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)3. Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột4. Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mỹ5. Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực6. Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước7. Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly8. Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím9. Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi10. Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi11. Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm12. Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa13. Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong14. Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn15. Parasites – /’pærəsaɪt/: Ký sinh trùng16. Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa17. Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi18. Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián19. Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu20. Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong 


READ: Đặt Tên Con Trai Lot Chữ Thiên, Tên Lót Chữ Thiên

Chủ đề động vật lưỡng cư

1. Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mỹ2. Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu3. Toad – /təʊd/: Con cóc4. Frog – /frɒg/: Con ếch5. Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long6. Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang7. Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa8. Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng9. Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa10. Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

Tên tiếng Anh các con vật có phiên âm mà sushibarhanoi.com Việt Nam vừa cung cấp ở trên sẽ giúp bạn học từ vựng một cách nhanh chóng và hiệu quả, biết thêm được thật nhiều bài học và bạn sẽ là người giàu vốn từ đấy.

Lớp họcLớp học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo từ 3-5 tuổiKhóa học tiếng Anh trẻ tiểu học từ 6-8 tuổiKhóa học tiếng Anh trẻ em tiểu học từ 8-11 tuổiKhóa học tiếng Anh THCSKhóa học tiếng Anh THPT


Xem thêm: Màu Tóc Nhuộm Nâu Socola - 24 Kiểu Tóc Màu Nâu Socola 2020 Phải Thử

Post navigation


Previous: Lưu Trữ Khóa Học Tài Chính Ngân Hàng Tài Chính, Trung Tâm Đào Tạo Kinh Tế
Next: Kệ Để Giày Dép Tiết Kiệm Diện Tích, Combo 05 Thông Minh