Học Viện Kiểm Sát Hà Nội

Trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội chính thức công bố phương án sơ tuyển ngành luật hệ đại học chính quy vào trường và thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2021.

Bạn đang xem: Học viện kiểm sát hà nội

Thông tin được đề cập chi tiết trong bài viết sau.


GIỚI THIỆU CHUNG

gmail.com

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng sơ tuyển

2. Điều kiện đăng ký xét tuyển

Điều kiện về chính trị

Thí sinh đăng ký là công dân Việt Nam, có lịch sử chính trị rõ ràng, nghiêm chỉnh chấp hành đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;Có cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc vợ/chồng chưa từng vi phạm pháp luật hình sự (bị kết án) trừ các vi phạm pháp luật hình sự về giao thông.Không quá 25 tuổi tính đến năm dự thi

Điều kiện về trình độ văn hóa:

Tốt nghiệp THPT;Có kết quả học tập lớp 10, 11 đạt học lực từ loại TB trở lên; lớp 12 có học lực khá trở lên;Hạnh kiểm các năm THPT đạt khá trở lên;Thí sinh là học sinh lớp 12 năm 2020 – 2021 thì lấy kết quả học tập các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.

Điều kiện về sức khỏe

Thí sinh phải đáp ứng được sức khỏe để học tập, công tác và đáp ứng các tiêu chuẩn sau:

Nam (cao 1m60, nặng 50kg trở lên); Nữ (cao 1m55, nặng 45kg trở lên);Không bị dị hình, dị dạng, khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp, không mắc các bệnh kinh niên, mãn tính;

Đặc biệt: Nếu thí sinh thiếu 5cm chiều cao hoặc 5kg cân nặng nhưng đạt giải nhất, nhì trong các kỳ thi HSG quốc gia; giải nhất, nhì trong các cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế về lĩnh vực KHXH thì Viện trưởng VKSND cấp tỉnh có văn bản báo cáo Lãnh đạo VKSND tối cao (qua Vụ tổ chức cán bộ) để xem xét, quyết định.

Xem thêm: Tag: Sao Hàn Giảm Cân Kenh14, Tag: Bí Kíp Giữ Dáng Của Sao Hàn

3. Hồ sơ đăng ký sơ tuyển

Thí sinh nếu đáp ứng đủ các yêu cầu trên có thể chuẩn bị bộ hồ sơ đăng ký dự sơ tuyển vào trường, hồ sơ dự sơ tuyển vào gồm:

Đơn xin dự tuyển hoặc xét tuyển (theo mẫu);Bản lý lịch tự khai (theo mẫu) có xác nhận của UBND phường/xã/thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (khai trong năm 2021), đóng dấu giáp lai ảnh và giữa các trang lý lịch;Bản sao CMND hoặc CCCD (có công chứng) cùng bản sao sổ hộ khẩu có công chứng;Bản trích sao kết quả học tập theo mẫu với thí sinh đang học lớp 12. Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021 nộp bản sao học bạ và bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;Giấy khám sức khỏe (thời hạn 6 tháng tính tới thời điểm nộp hồ sơ) do Cơ quan y tế cấp huyện trở lên cấp;04 ảnh chân dung cỡ 4×6;Phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ và số điện thoại người nhận (sẽ nhận thông báo về thời gian, địa điểm sơ tuyển qua đây)

4. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ dự sơ tuyển

Địa điểm nộp: Tại trụ sở VKSND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh nơi đăng ký HKTT.

5. Thời gian, địa điểm sơ tuyển

Địa điểm sơ tuyển: Theo thông báo của VKSND

Lệ phí sơ tuyển: 50.000 đồng

Lưu ý: Thí sinh đã nộp hồ sơ xét tuyển tại trường THPT nhưng chưa đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào ĐH Kiểm sát Hà Nội nếu có nguyện vọng xét tuyển vào trường thì đăng ký sơ tuyển theo hướng dẫn, nếu đạt sơ tuyển thì được đăng ký xét tuyển vào trường tại thời điểm thí sinh được thay đổi nguyện vọng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội tuyển sinh ngành học, mã số ngành xét tuyển năm 2021 như sau:

Mã ngành: 7380101Chỉ tiêu: 300Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Đại học Kiểm sát Hà Nội xét tuyển năm 2021 ngành Luật dựa theo 4 tổ hợp môn xét tuyển sau:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)Khối A01 (Toán, Lý, Anh)Khối C00 (Văn, Sử, Địa)Khối D01 (Văn, Toán, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Kiểm Sát tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét học bạ

Chỉ tiêu tuyển sinh: Tối đa 50%

Điều kiện xét tuyển:

Học lực Giỏi và hạnh kiểm Khá 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12;Có kết quả trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7.0

Nguyện vọng xét tuyển:

Thí sinh được đăng ký 04 nguyện vọng xét tuyển theo thứ tự từ NV1 tới NV4 tương ứng với 4 tổ hợp xét tuyểnThí sinh được quyền đăng ký xét tuyển cả 2 phương thức xét tuyển của trườngTrường hợp thí sinh trúng tuyển theo phương thức 1 và đã xác nhận nhập học sẽ không được xét phương thức 2.

Tính điểm xét tuyển học bạ:

ĐXT = (ĐTB M1 + ĐTB M2 + ĐTB M3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

ĐTB M1 = Điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1ĐTB M2 = Điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2ĐTB M3 = Điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)Bản sao công chứng học bạ THPTBản gốc phiếu đạt sơ tuyển vào đại học do VKSND cấp tỉnh cấp năm 202104 ảnh chân dung cỡ 4×6Phong bì dán tem ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại người nhận thưLệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

Hình thức nộp hồ sơ:

Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên, Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội tại Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, TP Hà NộiNộp trực tiếp trong giờ hành chính tại Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên (Phòng 207 Nhà hành chính)

Thời gian công bố trúng tuyển: Hạn 5 ngày kể từ ngày thí sinh có kết quả thi THPT năm 2021

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Đăng ký xét tuyển:

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐTThí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2020 – 2021 phải đăng ký dự thi THPT các bài thi, môn thi theo tổ hợp xét tuyển

Hồ sơ xác nhận nhập học bao gồm:

Bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2021Bản gốc phiếu đạt sơ tuyển năm 2021 do VKSND cấp tỉnh cấp

4. Chính sách ưu tiên

Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên của trường các bạn tham khảo trong mục 1.8 Đề án tuyển sinh Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2021 (xem tại đây)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn xét học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội

Tên ngành/Đối tượng XTKhối XTĐiểm chuẩn
201820192020
Luật học – Mã ngành: 7380101
Thí sinh phía Bắc (Từ Quảng Bình ra)
Luật – Thí sinh NamA0021.7521.7525.2
A0122.520.321.2
C0020.326.2527.5
D0122.120.8523.45
Luật – Thí sinh NữA0026.2522.525.7
A012822.122.85
C0020.852829.67
D0123.6523.6525.95
Thí sinh phía Nam (Từ Quảng Trị vào)
Luật – Thí sinh NamA0020.220.221.4
A0121.2516.7517.7
C0016.752425.75
D0120.2515.616.2
Luật – Thí sinh NữA002421.2524.95
A0125.2520.2521.6
C0015.625.2527.75
D0121.221.224.3