Tổ hợp các môn thi đại học

Để có thể hoàn thành mẫu phiếu đăng ký nguyện vọng Đại học năm 2022, thí sinh cần phải biết được mã tổ hợp các môn xét tuyển được quy định chung của Bộ GD&ĐT.

*

Mã tổ hợp môn giúp các thí sinh lựa chọn ngành nghề đơn giản hơn

Mã tổ hợp môn có ý nghĩa như thế nào ?

Mã tổ hợp môn là những ký hiệu nhận biết khối thi bao gồm chữ và số. Phần chữ để nhận biết khối thi: A, B, C, D, H,…và phần số để nhận biết tổ hợp môn: A01, A02, B01, B02, D01,…Những mã tổ hợp được quy định theo Công văn số 310/KTKĐCLGD-TS của Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp các em học sinh dễ dàng lựa chọn chính xác khối thi hơn.

*
Mã tổ hợp xét tuyển các môn thi năm 2022

Danh sách 185+ mã tổ hợp môn xét tuyển vào đại học năm 2022

Trong phiếu đăng ký thi THPT Quốc gia không thể thiếu mã tổ hợp môn xét tuyển, chính vì vậy các thí sinh cần phải ghi nhớ được mã này bao gồm các tổ hợp xét tuyển mà các thầy cô tư vấn đăng ký xét tuyển Cao đẳng Dược Sài Gòn đã tổng hợp như sau:

Bảng Mã tổ hợp khối A xét tuyển vào cao đẳng đại học chính quy

Bảng Mã tổ hợp môn học khối A gồm 01 môn toán học và 2 môn khác

A00: Toán, Vật lí, Hóa họcA01: Toán, Vật lí, Tiếng AnhA02: Toán, Vật lí, Sinh họcA03: Toán, Vật lí, Lịch sửA04: Toán, Vật lí, Địa líA05: Toán, Hóa học, Lịch sửA06: Toán, Hóa học, Địa líA07: Toán, Lịch sử, Địa líA08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dânA09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dânA10: Toán, Lý, Giáo dục công dânA11: Toán, Hóa, Giáo dục công dânA12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hộiA14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa líA15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dânA16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănA17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hộiA18: Toán, Hóa học, Khoa học xã hội

Bảng Mã tổ hợp các môn khối B

Bảng Mã tổ hợp môn học xét tuyển cao đẳng, đại học khối B bao gồm 01 môn toán học, 01 môn sinh học và 1 môn học khác

B00: Toán, Hóa học, Sinh họcB01: Toán, Sinh học, Lịch sửB02: Toán, Sinh học, Địa líB03: Toán, Sinh học, Ngữ vănB04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dânB05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hộiB08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Bảng Mã tổ hợp môn xét tuyển khối C

Mã tổ hợp môn khối C hay còn gọi là khối Văn gồm 01 môn Ngữ Văn và 2 môn học khác

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC01: Ngữ văn, Toán, Vật líC02: Ngữ văn, Toán, Hóa họcC03: Ngữ văn, Toán, Lịch sửC04: Ngữ văn, Toán, Địa líC05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa họcC06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh họcC07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửC08: Ngữ văn, Hóa học, SinhC09: Ngữ văn, Vật lí, Địa líC10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sửC12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sửC13: Ngữ văn, Sinh học, ĐịaC14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dânC15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hộiC16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dânC17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dânC19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânC20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

Danh sách mã tổ hợp các môn xét tuyển khối D

Khối D gồm 1 môn Ngoại ngữ và 2 môn học khác

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD02: Ngữ văn, Toán, Tiếng NgaD03: Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápD04: Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungD05: Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcD06: Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtD07: Toán, Hóa học, Tiếng AnhD08: Toán, Sinh học, Tiếng AnhD09: Toán, Lịch sử, Tiếng AnhD10: Toán, Địa lí, Tiếng AnhD11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng AnhD12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng AnhD13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng AnhD14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng AnhD16: Toán, Địa lí, Tiếng ĐứcD17: Toán, Địa lí, Tiếng NgaD18: Toán, Địa lí, Tiếng NhậtD19: Toán, Địa lí, Tiếng PhápD20: Toán, Địa lí, Tiếng TrungD21: Toán, Hóa học, Tiếng ĐứcD22: Toán, Hóa học, Tiếng NgaD23: Toán, Hóa học, Tiếng NhậtD24: Toán, Hóa học, Tiếng PhápD25: Toán, Hóa học, Tiếng TrungD26: Toán, Vật lí, Tiếng ĐứcD27: Toán, Vật lí, Tiếng NgaD28: Toán, Vật lí, Tiếng NhậtD29: Toán, Vật lí, Tiếng PhápD30: Toán, Vật lí, Tiếng TrungD31: Toán, Sinh học, Tiếng ĐứcD32: Toán, Sinh học, Tiếng NgaD33: Toán, Sinh học, Tiếng NhậtD34: Toán, Sinh học, Tiếng PhápD35: Toán, Sinh học, Tiếng TrungD41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng ĐứcD42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng NgaD43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng NhậtD44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng PhápD45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng TrungD52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng NgaD54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng PhápD55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng TrungD61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng ĐứcD62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng NgaD63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng NhậtD64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng PhápD65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng TrungD66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng AnhD68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng NgaD69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng NhậtD70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng PhápD72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhD73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng ĐứcD74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng NgaD75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng NhậtD76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng PhápD77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng TrungD78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhD79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcD80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NgaD81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NhậtD82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápD83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungD84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng AnhD85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng ĐứcD86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng NgaD87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng PhápD88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng NhậtD90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhD91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng PhápD92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng ĐứcD93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng NgaD94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng NhậtD95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng TrungD96: Toán, Khoa học xã hội, AnhD97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng PhápD98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcD99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

Tổng hợp 66 mã tổ hợp môn Khối Năng Khiếu

Dưới đây là các khối H, khối K, khối M, khối N, khối R, khối S, khối T, khối V. Các khối này được gọi là khối năng khiếu bao gồm từ 1 đến 2 môn năng khiếu trong mã tổ hợp môn.

Danh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối HH00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2H01: Toán, Ngữ văn, VẽH02: Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màuH03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếuH04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếuH05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếuH06: Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuậtH07: Toán, Hình họa, Trang tríH08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuậtDanh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối KK01: Toán, Tiếng Anh, Tin họcDanh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối MM00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, HátM01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếuM02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát MúaM09: Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)M10: Toán, Tiếng Anh, NK1M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng AnhM13: Toán, Sinh học, Năng khiếuM14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, ToánM15: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng AnhM16: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lýM17: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sửM18: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, ToánM19: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng AnhM20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lýM21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sửM22: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, ToánM23: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng AnhM24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lýM25: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sửDanh sách mã tổ hợp môn khối xét tuyển N (ngữ văn và 2 môn năng khiếu âm nhạc)N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2N01: Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuậtN02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụN03: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên mônN04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếuN05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếuN06: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên mônN07: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên mônN08: Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơN09: Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗDanh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối RR00: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chíR01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuậtR02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuậtR03: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuậtR04: Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa –xã hội – nghệ thuậtR05: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thôngDanh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối SS00: Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2S01: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2Danh sách mã tổ hợp môn khối T - Khối năng khiếu thể dục thể thao ( 2 môn tự nhiên và 1 môn năng khiếu thể dục thể thao)T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thaoT01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu thể dục thể thaoT02: Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu thể dục thể thaoT03: Ngữ văn, Địa, Năng khiếu thể dục thể thaoT04: Toán, Lý, Năng khiếu thể dục thể thaoT05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu thể dục thể thaoDanh sách các mã tổ hợp môn khối vẽ V (1 môn năng khiếu vẽ và 2 môn khác)V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuậtV01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuậtV02: VẼ MT, Toán, Tiếng AnhV03: VẼ MT, Toán, HóaV05: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuậtV06: Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuậtV07: Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuậtV08: Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuậtV09: Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuậtV10: Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuậtV11: Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

Đây là danh sách tổng hợp mã tổ hợp môn xét tuyển cần thiết trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022 mà thí sinh cần phải ghi nhớ, hãy ghi chính xác mã tổ hợp xét tuyển mà thí sinh đăng ký lựa chọn.